Anh - Việt
cứa
Động từ
cứa (Động từ)
Nghĩa 01 · Rạch hoặc làm đứt, làm bị thương bằng vật sắc.
用锋利的东西划开、割断或弄伤。
Rạch hoặc làm đứt, làm bị thương bằng vật sắc.
Ví dụ
玻璃碎片划伤了我的手。【】Mảnh kính cứa vào tay tôi.
妈妈用刀把绳子割断了。【】Mẹ dùng dao cứa sợi dây cho đứt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứa (Verb)
Trạng từ + cứacứa + Giới từcứa + Số lượngcứa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
深深割进皮肤 cứa sâu vào da | 一块玻璃深深割进了他的脚部皮肤。 Mảnh kính cứa sâu vào da bàn chân của anh ấy. |