Anh - Việt

Bản dịch của từ Vết cứa trong tiếng Trung

vết cứa

Danh từ

vết cứa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vết thương do vật sắc nhọn, thường là do dao hoặc kiếm gây ra, có đường cắt thẳng và dài tương đối mỏng.

刀伤

Vết thương do vật sắc nhọn, thường là do dao hoặc kiếm gây ra, có đường cắt thẳng và dài tương đối mỏng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh