Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực nam trong tiếng Trung

cực nam

Danh từ

cực nam (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đầu của nam châm hướng về phía nam khi được treo hoặc đặt tự do.

磁铁中自由转动时指向南方的一端。

Đầu của nam châm hướng về phía nam khi được treo hoặc đặt tự do.

Ví dụ
磁铁的南极指向南方。【】Cực nam của nam châm hướng về phía nam.
把两个磁铁南极靠近,它们会互相排斥。【】Đặt hai cực nam gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực nam (Noun)

cực nam + Giới từcực nam + Từ đi kèmĐộng từ + cực nam
Kết hợp từ của cực nam
Collocation
Ví dụ

磁铁的南极

cực nam của nam châm

磁铁的南极会吸引另一块磁铁的北极。

Cực nam của nam châm sẽ hút cực bắc của nam châm khác.