Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực nam châm trong tiếng Trung

cực nam châm

Danh từ

cực nam châm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một trong hai đầu của nam châm, nơi lực từ mạnh nhất.

磁铁两端磁力最强的部位之一。

Một trong hai đầu của nam châm, nơi lực từ mạnh nhất.

Ví dụ
两个磁极吸引铁制物体。【】Hai cực nam châm hút các vật bằng sắt.
磁力在磁极处最强。【】Lực từ mạnh nhất ở cực nam châm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực nam châm (Noun)

Danh từ + cực nam châmSố lượng + cực nam châmcực nam châm + Tính từ
Kết hợp từ của cực nam châm
Collocation
Ví dụ

两个磁极之间的吸引力

lực hút giữa hai cực nam châm

两个异名磁极之间的吸引力很强。

Lực hút giữa hai cực nam châm khác tên rất mạnh.

两个磁极之间的排斥力

lực đẩy giữa hai cực nam châm

两个同名磁极之间的排斥力使它们分开。

Lực đẩy giữa hai cực nam châm cùng tên làm chúng tách ra.

Video ngữ cảnh