Anh - Việt
kim nam châm
Danh từ
kim nam châm (Danh từ)
Nghĩa 01 · kim có tính chất của một nam châm, khi đặt cho quay tự do thì hướng theo phương nam - bắc, dùng làm kim chỉ hướng trong la bàn
指北针的磁针
kim có tính chất của một nam châm, khi đặt cho quay tự do thì hướng theo phương nam - bắc, dùng làm kim chỉ hướng trong la bàn
Ví dụ
这个指南针的指针指向北方。【】Kim nam châm chỉ hướng về phía bắc.
这台设备没有磁针,不能用来导航。【】Thiết bị này không có kim nam châm nên không định vị được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa