Anh - Việt
nam châm điện
Danh từ
nam châm điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một vật làm từ dây dẫn điện cuốn quanh lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua sẽ sinh ra từ trường giống như nam châm, có thể hút các vật bằng sắt.
电磁铁
Một vật làm từ dây dẫn điện cuốn quanh lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua sẽ sinh ra từ trường giống như nam châm, có thể hút các vật bằng sắt.
Ví dụ
这个电磁铁可以吸引铁制品。【】Nam châm điện này có thể hút các vật bằng sắt.
他没有用电磁铁来吸引钉子。【】Anh ấy không dùng nam châm điện để hút đinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa