Anh - Việt

Bản dịch của từ Nam châm trong tiếng Trung

nam châm

Danh từ

nam châm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật tạo ra từ trường, có thể hút một số kim loại như sắt.

能产生磁场并吸引铁等金属的物体。

Vật tạo ra từ trường, có thể hút một số kim loại như sắt.

Ví dụ
这块磁铁很容易吸住几颗钉子。【】Nam châm này hút mấy chiếc đinh rất mạnh.
小女孩把一块磁铁贴在冰箱门上。【】Con bé dán nam châm lên cửa tủ lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nam châm (Noun)

Danh từ + nam châmnam châm + Danh từnam châm + Tính từnam châm + Động từĐộng từ + nam châm
Kết hợp từ của nam châm
Collocation
Ví dụ

磁铁的磁极

cực của nam châm

磁铁的两个磁极有不同的性质。

Hai cực của nam châm có tính chất khác nhau.

Video ngữ cảnh