Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung đình trong tiếng Trung

cung đình

Danh từ

cung đình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi vua và hoàng tộc sống, làm việc, cùng những người và hoạt động liên quan.

皇帝或国王及其家族居住、处理政务的地方和相关人员、活动。

Nơi vua và hoàng tộc sống, làm việc, cùng những người và hoạt động liên quan.

Ví dụ
过去的宫廷生活和普通生活很不一样。【】Cuộc sống trong cung đình xưa rất khác với đời thường.
这部电影讲述了宫廷里的阴谋。【】Bộ phim kể về những âm mưu trong cung đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung đình (Noun)

cung đình + Danh từ
Kết hợp từ của cung đình
Collocation
Ví dụ

阮朝宫廷

cung đình nhà Nguyễn

阮朝宫廷的许多礼仪仍被保存下来。

Nhiều nghi lễ của cung đình nhà Nguyễn vẫn được lưu giữ.

宫廷艺术

nghệ thuật cung đình

博物馆展出了许多宫廷艺术作品。

Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật cung đình.

宫廷料理

ẩm thực cung đình

这家餐厅供应顺化风格的宫廷料理。

Nhà hàng này phục vụ ẩm thực cung đình theo phong cách Huế.

宫廷礼仪

nghi lễ cung đình

宫廷礼仪通常非常庄重。

Các nghi lễ cung đình thường rất trang trọng.

宫廷音乐

âm nhạc cung đình

顺化宫廷音乐已获联合国教科文组织认可。

Âm nhạc cung đình Huế được UNESCO công nhận.