Anh - Việt
nhạc cung đình
Danh từ
nhạc cung đình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Âm nhạc được sáng tác và trình diễn trong triều đình, thường phục vụ các nghi lễ, lễ hội hoàng gia và các dịp trang trọng.
宫廷音乐
Âm nhạc được sáng tác và trình diễn trong triều đình, thường phục vụ các nghi lễ, lễ hội hoàng gia và các dịp trang trọng.
Ví dụ
顺化仍为八月节庆保存宫廷音乐。【】Huế vẫn giữ nhạc cung đình cho lễ hội tháng Tám.
博物馆不在私人宴会上演奏宫廷音乐。【】Bảo tàng không dùng nhạc cung đình cho tiệc riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa