Anh - Việt
cũng như là
Cụm từ
cũng như là (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối thêm một người, vật hoặc việc có vai trò tương tự vào điều vừa nói, thường trong cấu trúc có “là”.
用于补充连接具有相似作用的人、事或物,常用于“là”后。
Dùng để nối thêm một người, vật hoặc việc có vai trò tương tự vào điều vừa nói, thường trong cấu trúc có “là”.
Ví dụ
那既是你的责任,也是你的权利。【】Đó là trách nhiệm cũng như là quyền lợi của bạn.
这份工作需要技能以及耐心。【】Công việc này cần kỹ năng cũng như là sự kiên nhẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũng như là (Phrase)
cũng như là + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家人以及朋友 gia đình cũng như là bạn bè | 家人以及朋友都支持我的决定。 Gia đình cũng như là bạn bè đều ủng hộ quyết định của tôi. |
经验以及知识 kinh nghiệm cũng như là kiến thức | 这份工作需要经验以及专业知识。 Công việc này đòi hỏi kinh nghiệm cũng như là kiến thức chuyên môn. |
儿童以及成年人 trẻ em cũng như là người lớn | 儿童以及成年人都需要充足的睡眠。 Trẻ em cũng như là người lớn cần ngủ đủ giấc. |
质量以及价格 chất lượng cũng như là giá cả | 顾客关注质量以及价格。 Khách hàng quan tâm đến chất lượng cũng như là giá cả. |