cũng như
cũng như (Động từ)
cũng như (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối thêm người, vật hoặc việc cùng được nhắc đến.
用于连接并补充提到的人、事物或事情。
Dùng để nối thêm người, vật hoặc việc cùng được nhắc đến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũng như (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家人以及朋友 gia đình cũng như bạn bè | 我的家人以及朋友都支持我的决定。 Gia đình cũng như bạn bè đều ủng hộ quyết định của tôi. |
在理论上以及在实践中 về lý thuyết cũng như thực tế | 这个想法在理论上以及在实践中都有效。 Ý tưởng này hiệu quả về lý thuyết cũng như thực tế. |
挑战以及机遇 khó khăn cũng như cơ hội | 新工作带来了挑战以及机遇。 Công việc mới mang lại khó khăn cũng như cơ hội. |
儿童以及成年人 trẻ em cũng như người lớn | 儿童以及成年人都需要充足的睡眠。 Trẻ em cũng như người lớn cần ngủ đủ giấc. |
cũng như (Giới từ)
Nghĩa 01 · Dùng để so sánh, nêu người hoặc vật có điểm giống với người hoặc vật khác.
用于比较,表示与某人或某物相似。
Dùng để so sánh, nêu người hoặc vật có điểm giống với người hoặc vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũng như (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和其他人一样 cũng như mọi người | 和其他人一样,我有时也会犯错。 Tôi cũng như mọi người, đôi khi cũng mắc lỗi. |
像他父亲一样 cũng như cha mình | 他和父亲一样,是一名医生。 Anh ấy là bác sĩ, cũng như cha mình. |
像一个朋友一样 cũng như một người bạn | 她总是像一个朋友一样倾听我说话。 Cô ấy luôn lắng nghe tôi cũng như một người bạn. |