Anh - Việt
cuộc cách tân
Danh từ
cuộc cách tân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một biến đổi lớn hoặc cải tiến về mặt xã hội, văn hóa, chính trị hoặc kinh tế nhằm mục đích làm mới hoặc cải thiện tình trạng hiện tại.
重大改革
Một biến đổi lớn hoặc cải tiến về mặt xã hội, văn hóa, chính trị hoặc kinh tế nhằm mục đích làm mới hoặc cải thiện tình trạng hiện tại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa