Anh - Việt
cuộc chạy thi
Danh từ
cuộc chạy thi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc thi mà người tham gia chạy đua với nhau để về đích trước.
参赛者通过跑步比赛速度、争取先到终点的比赛。
Cuộc thi mà người tham gia chạy đua với nhau để về đích trước.
Ví dụ
我们学校星期六上午举办一场赛跑。【】Trường em tổ chức một cuộc chạy thi vào sáng thứ Bảy.
兰在班级赛跑中获得第一名。【】Lan về nhất trong cuộc chạy thi của lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộc chạy thi (Noun)
cuộc chạy thi + Số lượngcuộc chạy thi + Tính từcuộc chạy thi + Động từĐộng từ + cuộc chạy thi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
100米赛跑 cuộc chạy thi 100 mét | 他在100米赛跑中获得第一名。 Anh ấy về nhất trong cuộc chạy thi 100 mét. |