Anh - Việt
cuộc chu du
Danh từ
cuộc chu du (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuyến đi đây đó, thường là dài ngày, để thăm thú, học hỏi hoặc khám phá những vùng đất mới.
长途旅行
Chuyến đi đây đó, thường là dài ngày, để thăm thú, học hỏi hoặc khám phá những vùng đất mới.
Ví dụ
她计划了一次长途旅行去探索新城市。【】Cô ấy lên kế hoạch cho một cuộc chu du dài để khám phá các thành phố mới.
他们没有进行探险,因为天气太糟糕。【】Họ không thực hiện cuộc chu du vì thời tiết quá xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa