Anh - Việt
cuộc đấu tay đôi
Danh từ
cuộc đấu tay đôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trận đấu hoặc thi đấu giữa hai người, thường nhằm phân định thắng thua trực tiếp.
一对一的比赛
Trận đấu hoặc thi đấu giữa hai người, thường nhằm phân định thắng thua trực tiếp.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa