Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộc đi dạo trong tiếng Trung

cuộc đi dạo

Danh từ

cuộc đi dạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một hoạt động hoặc chuyến đi ngắn, thường để thư giãn, đi bộ ngắm cảnh hoặc tận hưởng không khí trong lành.

短途散步

Một hoạt động hoặc chuyến đi ngắn, thường để thư giãn, đi bộ ngắm cảnh hoặc tận hưởng không khí trong lành.

Ví dụ
兰喜欢在还剑湖边散步。【】Cuộc đi dạo quanh hồ Hoàn Kiếm giúp Lan thư giãn.
晚间漫步不会让南疲惫。【】Cuộc đi dạo buổi tối không làm Nam mệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh