Anh - Việt

Bản dịch của từ Cưới bạc trong tiếng Trung

cưới bạc

Danh từ

cưới bạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới.

结婚二十五周年纪念日。

Lễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới.

Ví dụ
我父母这个周末庆祝银婚纪念日。【】Bố mẹ tôi tổ chức cưới bạc vào cuối tuần này.
家人为祖父母举办了结婚二十五周年派对。【】Gia đình tổ chức tiệc cưới bạc cho ông bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cưới bạc (Noun)

Danh từ + cưới bạcTừ đi kèm + cưới bạcĐộng từ + cưới bạc
Kết hợp từ của cưới bạc
Collocation
Ví dụ

银婚纪念日派对

tiệc mừng đám cưới bạc

家人本周末要为祖父母举办银婚纪念日派对。

Gia đình tổ chức tiệc mừng đám cưới bạc cho ông bà vào cuối tuần này.

银婚纪念日贺卡

thiệp mừng đám cưới bạc

我给父母买了一张银婚纪念日贺卡。

Tôi đã mua một tấm thiệp mừng đám cưới bạc cho bố mẹ.

银婚纪念日礼物

quà mừng đám cưới bạc

孩子们送给他们一次旅行作为银婚纪念日礼物。

Các con tặng họ một chuyến du lịch làm quà mừng đám cưới bạc.