Anh - Việt
cười híp mắt
Động từ
cười híp mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cười vui vẻ đến mức mắt nheo lại.
高兴地笑得眯起眼睛。
Cười vui vẻ đến mức mắt nheo lại.
Ví dụ
小女孩收到蛋糕时笑眯了眼。【】Bé cười híp mắt khi nhận được chiếc bánh.
他看着孙子们在院子里玩,笑得眯起了眼睛。【】Ông cười híp mắt nhìn các cháu chơi ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cười híp mắt (Verb)
cười híp mắt + Giới từcười híp mắt + Tính từcười híp mắt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开心得笑眯了眼 cười híp mắt vì sung sướng | 听说自己考上大学后,兰开心得笑眯了眼。 Nghe tin mình đỗ đại học, Lan cười híp mắt vì sung sướng. |
对某人笑眯了眼 cười híp mắt với ai | 孩子看到礼物时,对妈妈笑眯了眼。 Đứa bé cười híp mắt với mẹ khi thấy món quà. |