Anh - Việt
híp mắt
Trạng từĐộng từ
híp mắt (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Với đôi mắt nheo lại, thường dùng để tả vẻ cười vui vẻ.
眼睛眯起来的样子,常形容开心地笑。
Với đôi mắt nheo lại, thường dùng để tả vẻ cười vui vẻ.
Ví dụ
听到梅的笑话后,兰笑得眯起了眼睛。【】Lan cười híp mắt khi nghe chuyện đùa của Mai.
孩子收到礼物时眯着眼笑了。【】Đứa bé híp mắt cười khi nhận được quà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của híp mắt (Adverb)
Động từ + híp mắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
笑眯眯地对某人笑 cười híp mắt với ai | 奶奶在门口笑眯眯地对孙子笑。 Bà cười híp mắt với cháu trai ở cửa. |
笑得眯起眼睛 cười híp mắt | 小女孩收到礼物时,笑得眯起了眼睛。 Em bé cười híp mắt khi nhận được quà. |
híp mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Khép bớt mi mắt hoặc nheo mắt lại, thường để nhìn rõ hơn hay vì ánh sáng chói.
把眼睛眯起来,常因强光或为了看清楚。
Khép bớt mi mắt hoặc nheo mắt lại, thường để nhìn rõ hơn hay vì ánh sáng chói.
Ví dụ
我眯起眼睛看远处的路牌。【】Tôi híp mắt để đọc biển báo ở xa.
阳光太刺眼了,她眯起了眼睛。【】Cô ấy híp mắt vì nắng quá chói.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của híp mắt (Verb)
Trạng từ + híp mắthíp mắt + Giới từhíp mắt + Từ đi kèmhíp mắt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
微微眯起眼睛 khẽ híp mắt | 听到奇怪的声音时,她微微眯起了眼睛。 Cô ấy khẽ híp mắt khi nghe tiếng động lạ. |