Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuồng tín trong tiếng Trung

cuồng tín

Động từTính từ

cuồng tín (Động từ)

cuồng tín (Tính từ)

Nghĩa 01 · Tin theo hoặc ủng hộ một người, ý tưởng hay tôn giáo quá say mê và mù quáng.

对某人、某种思想或宗教盲目狂热地信奉或支持。

Tin theo hoặc ủng hộ một người, ý tưởng hay tôn giáo quá say mê và mù quáng.

Ví dụ
他对这支足球队非常狂热,每场比赛都看。【】Anh ấy cuồng tín đội bóng này và xem mọi trận đấu.
她盲目崇拜到不愿听取别人的意见。【】Cô ấy cuồng tín đến mức không nghe ý kiến khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuồng tín (Adjective)

cuồng tín + Danh từ
Kết hợp từ của cuồng tín
Collocation
Ví dụ

狂热粉丝

người hâm mộ cuồng tín

他是这支足球队的狂热粉丝。

Anh ấy là một người hâm mộ cuồng tín của đội bóng này.

宗教狂热分子

tín đồ cuồng tín

一些宗教狂热分子拒绝听取不同的意见。

Một số tín đồ cuồng tín từ chối lắng nghe ý kiến khác.

狂热的信念

niềm tin cuồng tín

狂热的信念可能使人做出不理智的行为。

Niềm tin cuồng tín có thể khiến người ta hành động thiếu lý trí.

狂热的忠诚

lòng trung thành cuồng tín

对一位领导人的狂热忠诚可能很危险。

Lòng trung thành cuồng tín với một lãnh đạo có thể gây nguy hiểm.

狂热的支持

sự ủng hộ cuồng tín

这位候选人得到了一小群选民的狂热支持。

Ứng cử viên nhận được sự ủng hộ cuồng tín từ một nhóm nhỏ cử tri.

Video ngữ cảnh