Anh - Việt
người cuồng tín
Danh từ
người cuồng tín (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tin tưởng hoặc ủng hộ một tôn giáo, ý tưởng hay mục tiêu một cách cực đoan, không chấp nhận ý kiến khác.
对某种宗教、思想或目标极端狂热,不接受其他意见的人。
Người tin tưởng hoặc ủng hộ một tôn giáo, ý tưởng hay mục tiêu một cách cực đoan, không chấp nhận ý kiến khác.
Ví dụ
这个狂热分子不接受任何其他意见。【】Người cuồng tín này không chấp nhận bất kỳ ý kiến nào khác.
他被称为宗教狂信者。【】Anh ta bị gọi là người cuồng tín tôn giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người cuồng tín (Noun)
Danh từ + người cuồng tínngười cuồng tín + Danh từĐộng từ + người cuồng tín
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狂热分子的思维方式 tư duy của người cuồng tín | 这篇文章分析狂热分子的思维方式。 Bài viết phân tích tư duy của người cuồng tín. |