Anh - Việt
da bò
Danh từ
da bò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Da lấy từ bò, thường được thuộc để làm giày, túi và các đồ dùng khác.
取自牛的皮,常经鞣制后制作鞋、包等物品。
Da lấy từ bò, thường được thuộc để làm giày, túi và các đồ dùng khác.
Ví dụ
这双鞋是用真牛皮做的。【】Đôi giày này được làm từ da bò thật.
她买了一个耐用的牛皮包。【】Cô ấy mua một chiếc túi da bò bền.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Màu vàng nâu nhạt, giống màu của da bò đã thuộc.
像鞣制牛皮一样的浅黄褐色。
Màu vàng nâu nhạt, giống màu của da bò đã thuộc.
Ví dụ
我想把房间刷成浅棕褐色。【】Tôi muốn sơn phòng màu da bò nhạt.
她选了一件棕褐色夹克。【】Cô ấy chọn một chiếc áo màu da bò.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da bò (Noun)
Danh từ + da bòTính từ + da bòda bò + Tính từda bò + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛皮鞋 giày da bò | 他穿着一双棕色牛皮鞋。 Anh ấy đi một đôi giày da bò màu nâu. |
牛皮包 túi da bò | 她带着一个牛皮包去办公室。 Cô ấy mang một chiếc túi da bò đến văn phòng. |
牛皮腰带 thắt lưng da bò | 我爸爸需要一条新的牛皮腰带。 Bố tôi cần một chiếc thắt lưng da bò mới. |
牛皮夹克 áo khoác da bò | 这件牛皮夹克很重。 Cái áo khoác da bò này khá nặng. |
黄褐色 màu da bò | 她选了一双黄褐色的鞋。 Cô ấy chọn một đôi giày màu da bò. |