Anh - Việt
đã đăng ký
Động từ
đã đăng ký (Động từ)
Nghĩa 01 · Đã ghi tên hoặc hoàn tất thủ tục để tham gia hay được hưởng một quyền lợi nào đó.
已经完成登记或报名手续,可以参加或享受某种权益。
Đã ghi tên hoặc hoàn tất thủ tục để tham gia hay được hưởng một quyền lợi nào đó.
Ví dụ
我上周已经报名了英语课程。【】Tôi đã đăng ký khóa học tiếng Anh tuần trước.
你是否已经注册账户以领取优惠?【】Bạn đã đăng ký tài khoản để nhận ưu đãi chưa?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đã đăng ký (Verb)
Danh từ + đã đăng kýđã đăng ký + Danh từđã đăng ký + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
已注册的学员 học viên đã đăng ký | 大多数已注册的学员都收到了确认邮件。 Hầu hết học viên đã đăng ký đều nhận được email xác nhận. |
已登记选民 cử tri đã đăng ký | 选举日前,已登记选民人数大幅增加。 Số cử tri đã đăng ký tăng mạnh trước ngày bầu cử. |
注册商标 nhãn hiệu đã đăng ký | 这个品牌名称是注册商标。 Tên thương hiệu này là nhãn hiệu đã đăng ký. |
已注册用户 người dùng đã đăng ký | 只有已注册用户才能下载本文件。 Chỉ người dùng đã đăng ký mới được tải về tài liệu này. |