Anh - Việt
dạ đề
Danh từ
dạ đề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng trẻ nhỏ khóc dữ dội, kéo dài và khó dỗ, thường vào buổi tối.
婴儿反复长时间哭闹、难以安抚的常见情况,常在傍晚或夜间发生。
Tình trạng trẻ nhỏ khóc dữ dội, kéo dài và khó dỗ, thường vào buổi tối.
Ví dụ
我家宝宝有肠绞痛,所以每天晚上都哭。【】Bé nhà tôi bị dạ đề nên tối nào cũng khóc.
医生说婴儿肠绞痛几个月后通常会好转。【】Bác sĩ nói dạ đề thường giảm sau vài tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ đề (Noun)
Danh từ + dạ đềTừ đi kèm + dạ đềdạ đề + Giới từĐộng từ + dạ đề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一阵肠绞痛 cơn dạ đề | 宝宝喝奶后常常出现一阵肠绞痛。 Bé thường lên cơn dạ đề sau khi bú. |