Anh - Việt

Bản dịch của từ Da liễu trong tiếng Trung

da liễu

Danh từ

da liễu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành y học chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc, móng và một số bệnh lây truyền qua đường tình dục.

诊断和治疗皮肤、毛发、指甲及部分性传播疾病的医学专科。

Ngành y học chẩn đoán và điều trị các bệnh về da, tóc, móng và một số bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Ví dụ
我因为皮肤起疹子,预约了皮肤科门诊。【】Tôi đặt lịch khám da liễu vì da bị nổi mẩn.
她正在医学院学习皮肤病学。【】Chị ấy đang học da liễu tại trường y.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của da liễu (Noun)

Danh từ + da liễuĐộng từ + da liễu
Kết hợp từ của da liễu
Collocation
Ví dụ

皮肤科医生

bác sĩ da liễu

我因为起疹子,预约了皮肤科医生。

Tôi đặt lịch với bác sĩ da liễu vì bị nổi mẩn.

皮肤科

khoa da liễu

皮肤科在医院二楼。

Khoa da liễu nằm ở tầng hai của bệnh viện.

皮肤病医院

bệnh viện da liễu

这家皮肤病医院有很多经验丰富的医生。

Bệnh viện da liễu này có nhiều bác sĩ giàu kinh nghiệm.

Video ngữ cảnh