Anh - Việt

Bản dịch của từ Khoa da liễu trong tiếng Trung

khoa da liễu

Danh từ

khoa da liễu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoa khám và điều trị các bệnh về da và các cấu trúc liên quan của da.

皮肤科

Khoa khám và điều trị các bệnh về da và các cấu trúc liên quan của da.

Ví dụ
Chợ Rẫy医院有新的皮肤科。【】Bệnh viện Chợ Rẫy có khoa da liễu mới.
我昨天没有去皮肤科。【】Hôm qua, tôi không đến khoa da liễu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa