Anh - Việt
da mồi
Danh từ
da mồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Làn da có nhiều đốm nâu nhỏ, thường thấy trên mặt.
有许多小褐斑的皮肤,常见于脸上。
Làn da có nhiều đốm nâu nhỏ, thường thấy trên mặt.
Ví dụ
她的脸颊上有一点雀斑皮肤。【】Cô ấy có da mồi nhẹ trên má.
雀斑让她的脸看起来很可爱。【】Da mồi làm khuôn mặt em ấy trông rất đáng yêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của da mồi (Noun)
da mồi + Giới từda mồi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脸上的雀斑 da mồi trên mặt | 夏天她脸上的雀斑更明显。 Da mồi trên mặt cô ấy rõ hơn vào mùa hè. |
鼻子上的雀斑 da mồi ở mũi | 她的鼻子和脸颊上有雀斑。 Cô ấy có da mồi ở mũi và má. |