Anh - Việt

Bản dịch của từ Đa sầu đa cảm trong tiếng Trung

đa sầu đa cảm

Tính từ

đa sầu đa cảm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay buồn và dễ xúc động trước sự việc hoặc kỷ niệm.

容易忧伤,也容易被事物感动。

Hay buồn và dễ xúc động trước sự việc hoặc kỷ niệm.

Ví dụ
她谈起童年时很感伤。【】Cô ấy khá đa sầu đa cảm khi nhắc đến tuổi thơ.
他很多愁善感,常因小事难过。【】Anh ấy đa sầu đa cảm nên thường buồn vì những chuyện nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đa sầu đa cảm (Adjective)

Danh từ + đa sầu đa cảmTrạng từ + đa sầu đa cảmĐộng từ + đa sầu đa cảm
Kết hợp từ của đa sầu đa cảm
Collocation
Ví dụ

多愁善感的心灵

tâm hồn đa sầu đa cảm

她有一颗多愁善感的心。

Cô có một tâm hồn đa sầu đa cảm.

一个多愁善感的人

người đa sầu đa cảm

他是一个多愁善感的人。

Anh ấy là một người đa sầu đa cảm.

Video ngữ cảnh