Anh - Việt
đa tác vụ
Tính từ
đa tác vụ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng thực hiện nhiều tác vụ cùng một lúc hoặc nhiều chức năng khác nhau.
能够同时进行多项任务或功能
Có khả năng thực hiện nhiều tác vụ cùng một lúc hoặc nhiều chức năng khác nhau.
Ví dụ
这款手机有多功能设计,适合多任务操作。【】Chiếc điện thoại này có thiết kế đa tác vụ cho làm nhiều việc.
他不喜欢多任务工作,因为容易分心。【】Anh ấy không thích làm việc đa tác vụ vì dễ mất tập trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa