Anh - Việt

Bản dịch của từ Đả trong tiếng Trung

đả

Động từ

đả (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh mạnh vào người hoặc vật, cách nói Hán Việt tương đương với "đánh".

用力击打人或物。

Đánh mạnh vào người hoặc vật, cách nói Hán Việt tương đương với "đánh".

Ví dụ
生气的时候绝不要打人。【】Không bao giờ đả thương người khác khi đang tức giận.
他用一记重拳击打对手。【】Anh ấy đả vào đối thủ bằng một cú đấm mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đả (Verb)

đả + Danh từđả + Tính từđả + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đả
Collocation
Ví dụ

破除迷信

đả phá mê tín

该运动旨在破除社区中的迷信。

Chiến dịch nhằm đả phá mê tín trong cộng đồng.

击败对手

đả bại đối thủ

球队击败了锦标赛中最强的对手。

Đội tuyển đã đả bại đối thủ mạnh nhất giải.

Video ngữ cảnh