Anh - Việt
dạ xoa
Danh từ
dạ xoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loài thần hoặc quỷ có hình dạng đáng sợ trong Ấn Độ giáo và Phật giáo.
印度教和佛教中的一种神灵或鬼怪,形象常很可怕。
Một loài thần hoặc quỷ có hình dạng đáng sợ trong Ấn Độ giáo và Phật giáo.
Ví dụ
在古老的故事里,夜叉住在黑暗的森林中。【】Trong truyện cổ, dạ xoa sống ở khu rừng tối.
孩子看到书中的夜叉图像时很害怕。【】Đứa trẻ sợ hãi khi thấy hình dạ xoa trong sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạ xoa (Noun)
Danh từ + dạ xoaSố lượng + dạ xoadạ xoa + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夜叉恶鬼 quỷ dạ xoa | 这幅画描绘了一个面目狰狞的夜叉恶鬼。 Bức tranh vẽ một quỷ dạ xoa với khuôn mặt dữ tợn. |
夜叉形象 hình tượng dạ xoa | 这座寺庙入口处有夜叉形象。 Ngôi chùa có hình tượng dạ xoa ở lối vào. |