Anh - Việt

Bản dịch của từ Quỷ dạ xoa trong tiếng Trung

quỷ dạ xoa

Danh từ

quỷ dạ xoa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi một loại quỷ hoặc thần trong tín ngưỡng, văn hóa Đông Á, thường được miêu tả là ác quỷ hoặc ác thần canh giữ chốn địa ngục, có sức mạnh và tính cách hung dữ.

地狱守护者

Tên gọi một loại quỷ hoặc thần trong tín ngưỡng, văn hóa Đông Á, thường được miêu tả là ác quỷ hoặc ác thần canh giữ chốn địa ngục, có sức mạnh và tính cách hung dữ.

Ví dụ
那个村庄有一个凶猛的鬼夜叉守护。【】Ngôi làng có một con quỷ dạ xoa hung dữ bảo vệ.
你不相信鬼夜叉会伤害人吗?【】Bạn không tin một quỷ dạ xoa có thể làm hại người sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh