Anh - Việt
đặc sản
Danh từ
đặc sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản vật, nhất là món ăn, nổi tiếng và mang nét riêng của một vùng.
某个地区特有且有名的产品,尤其是食物。
Sản vật, nhất là món ăn, nổi tiếng và mang nét riêng của một vùng.
Ví dụ
牛肉米线是顺化著名的特产。【】Món bún bò là đặc sản nổi tiếng của Huế.
我们买了当地特产送给朋友。【】Chúng tôi mua đặc sản địa phương làm quà cho bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đặc sản (Noun)
Danh từ + đặc sảnĐộng từ + đặc sảnđặc sản + Danh từđặc sản + Giới từđặc sản + Tính từđặc sản … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
特色菜 món đặc sản | 这家餐厅有很多越南中部的特色菜。 Nhà hàng này có nhiều món đặc sản của miền Trung. |