Anh - Việt
đại lượng tỷ lệ nghịch
Danh từ
đại lượng tỷ lệ nghịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem đại lượng tỉ lệ nghịch
反比例量
xem đại lượng tỉ lệ nghịch
Ví dụ
工人数是完成时间的反比例量。【】Số người làm việc là đại lượng tỷ lệ nghịch với thời gian.
价格不是需求的反比例关系。【】Giá không phải đại lượng tỷ lệ nghịch với nhu cầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa