Anh - Việt
tỷ lệ nghịch
Tính từ
tỷ lệ nghịch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có mối quan hệ mà một đại lượng tăng thì đại lượng kia giảm theo một mức tương ứng.
指两个量中一个增加,另一个按相应程度减少。
Có mối quan hệ mà một đại lượng tăng thì đại lượng kia giảm theo một mức tương ứng.
Ví dụ
气体的压力和体积通常成反比。【】Áp suất và thể tích khí thường tỷ lệ nghịch với nhau.
在相同距离下,速度和行驶时间成反比。【】Ở cùng quãng đường, tốc độ và thời gian tỷ lệ nghịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tỷ lệ nghịch (Adjective)
Danh từ + tỷ lệ nghịchtỷ lệ nghịch + Giới từtỷ lệ nghịch + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
负相关 tương quan tỷ lệ nghịch | 研究显示价格与需求之间呈负相关。 Nghiên cứu cho thấy tương quan tỷ lệ nghịch giữa giá cả và nhu cầu. |
反比关系 mối quan hệ tỷ lệ nghịch | 温度与气体体积存在反比关系。 Nhiệt độ và thể tích khí có mối quan hệ tỷ lệ nghịch. |