Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài ngoằng ngoẵng trong tiếng Trung

dài ngoằng ngoẵng

Tính từ

dài ngoằng ngoẵng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất dài, thường gợi cảm giác dài quá mức hoặc gây sốt ruột.

非常长,常让人觉得过长或不耐烦。

Rất dài, thường gợi cảm giác dài quá mức hoặc gây sốt ruột.

Ví dụ
这条路长得没完没了,我们还没到。【】Con đường này dài ngoằng ngoẵng, đi mãi vẫn chưa tới.
演讲长得没完没了,很多人都不耐烦了。【】Bài phát biểu dài ngoằng ngoẵng làm nhiều người mất kiên nhẫn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài ngoằng ngoẵng (Adjective)

dài ngoằng ngoẵng + Danh từ
Kết hợp từ của dài ngoằng ngoẵng
Collocation
Ví dụ

一条长得没完没了的路

con đường dài ngoằng ngoẵng

我们在烈日下走在一条长得没完没了的路上。

Chúng tôi đi bộ trên một con đường dài ngoằng ngoẵng dưới trời nắng.

冗长拖沓的演讲

bài phát biểu dài ngoằng ngoẵng

那场冗长拖沓的演讲让许多人失去了耐心。

Bài phát biểu dài ngoằng ngoẵng khiến nhiều người mất kiên nhẫn.

长得离谱的清单

danh sách dài ngoằng ngoẵng

她给了我一份长得离谱的待办事项清单。

Cô ấy đưa cho tôi một danh sách dài ngoằng ngoẵng các việc cần làm.

长得惊人的队伍

hàng người dài ngoằng ngoẵng

售票处前排着一条长得惊人的队伍。

Trước quầy vé có một hàng người dài ngoằng ngoẵng.

Video ngữ cảnh