Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài ngoằng trong tiếng Trung

dài ngoằng

Tính từ

dài ngoằng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất dài, thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự dài bất thường.

很长,长得超出寻常,多用于口语。

Rất dài, thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự dài bất thường.

Ví dụ
这条乡间小路长得没完没了,连接着两个村子。【】Con đường làng dài ngoằng nối hai xã với nhau.
猫的尾巴长得出奇,在地板上来回扫动。【】Cái đuôi con mèo dài ngoằng quét qua quét lại trên sàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài ngoằng (Adjective)

Danh từ + dài ngoằng
Kết hợp từ của dài ngoằng
Collocation
Ví dụ

看似没有尽头的道路

con đường dài ngoằng

走在那条看似没有尽头的路上,我们一路爬到山顶,累得筋疲力尽。

Đi trên con đường dài ngoằng dẫn lên đỉnh núi khiến chúng tôi mệt lả.

冗长的清单

danh sách dài ngoằng

我看着那份冗长的待办清单,感到气馁。

Tôi nhìn vào danh sách dài ngoằng các việc cần làm mà nản lòng.

拖了又拖的会议

cuộc họp dài ngoằng

昨天的会议拖了又拖,让大家都累坏了。

Hôm qua, cuộc họp dài ngoằng khiến cả phòng mệt mỏi.

绕街一圈的长队

hàng xếp dài ngoằng

电影院门口排起了绕街一圈的长队,我们等了一个多小时。

Hàng xếp dài ngoằng trước rạp phim khiến chúng tôi phải đợi cả tiếng.

啰嗦冗长的邮件

email dài ngoằng

他发了一封啰嗦冗长的邮件,讲的都是钱的事。

Anh ấy gửi một email dài ngoằng về chuyện tiền bạc.

Video ngữ cảnh