Anh - Việt
dân biểu
Danh từ
dân biểu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được cử tri bầu để đại diện cho dân trong cơ quan lập pháp.
由选民选出、在立法机构代表民众的人。
Người được cử tri bầu để đại diện cho dân trong cơ quan lập pháp.
Ví dụ
民意代表在会议上质询了部长。【】Dân biểu đã chất vấn bộ trưởng trong phiên họp.
人们选举民意代表来代表自己的选区。【】Người dân bầu dân biểu để đại diện cho khu vực mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân biểu (Noun)
Số lượng + dân biểudân biểu + Tính từdân biểu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一名立法委员 một dân biểu | 一名立法委员在会议上发言。 Một dân biểu đã phát biểu tại phiên họp. |