Anh - Việt
dân chủ hoá
Động từ
dân chủ hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho trở thành có tính chất dân chủ
使民主化
làm cho trở thành có tính chất dân chủ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dân chủ hoá
使民主化
làm cho trở thành có tính chất dân chủ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa