Anh - Việt
không dân chủ
Tính từ
không dân chủ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có hoặc thiếu tính dân chủ; không cho phép người dân tham gia quyền lực hay quyết định trong các vấn đề chung.
不民主;缺乏民主原则
Không có hoặc thiếu tính dân chủ; không cho phép người dân tham gia quyền lực hay quyết định trong các vấn đề chung.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa