Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn động trong tiếng Trung

dẫn động

Động từ

dẫn động (Động từ)

Nghĩa 01 · Truyền lực để làm máy móc hoặc bộ phận chuyển động.

传递动力,使机器或部件运转。

Truyền lực để làm máy móc hoặc bộ phận chuyển động.

Ví dụ
电动机驱动水泵。【】Động cơ điện dẫn động máy bơm nước.
皮带带动后轮转动。【】Dây đai dẫn động các bánh xe phía sau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn động (Verb)

dẫn động + Danh từdẫn động + Giới từdẫn động + Số lượngdẫn động + Tính từ
Kết hợp từ của dẫn động
Collocation
Ví dụ

前轮驱动

dẫn động cầu trước

这款车是前轮驱动。

Mẫu xe này dẫn động cầu trước.

Video ngữ cảnh