dân tộc chủ nghĩa
Danh từ
dân tộc chủ nghĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chủ nghĩa đề cao lợi ích, bản sắc và quyền tự quyết của dân tộc mình.
强调本民族利益、身份认同和自主权的思想。
Chủ nghĩa đề cao lợi ích, bản sắc và quyền tự quyết của dân tộc mình.
Ví dụ
民族主义可以让人们更加团结。【】Dân tộc chủ nghĩa có thể làm người dân đoàn kết hơn.
他认为极端民族主义会造成许多冲突。【】Ông cho rằng dân tộc chủ nghĩa cực đoan gây ra nhiều xung đột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân tộc chủ nghĩa (Noun)
Danh từ + dân tộc chủ nghĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民族主义运动 phong trào dân tộc chủ nghĩa | 民族主义运动吸引了许多年轻人参加。 Phong trào dân tộc chủ nghĩa đã thu hút nhiều người trẻ tham gia. |
民族主义浪潮 làn sóng dân tộc chủ nghĩa | 一股民族主义浪潮蔓延至整个地区。 Làn sóng dân tộc chủ nghĩa đã lan rộng trong khu vực. |
民族主义政党 đảng dân tộc chủ nghĩa | 一个民族主义政党在议会中赢得了更多席位。 Một đảng dân tộc chủ nghĩa đã giành thêm ghế trong quốc hội. |
民族主义观点 quan điểm dân tộc chủ nghĩa | 他经常表达强烈的民族主义观点。 Ông thường bày tỏ những quan điểm dân tộc chủ nghĩa mạnh mẽ. |
民族主义意识形态 tư tưởng dân tộc chủ nghĩa | 民族主义意识形态对该国的政策有很大影响。 Tư tưởng dân tộc chủ nghĩa có ảnh hưởng lớn đến chính sách của đất nước. |