Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân tộc thiểu số trong tiếng Trung

dân tộc thiểu số

Danh từ

dân tộc thiểu số (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người có số lượng ít hơn so với các nhóm dân tộc khác trong một quốc gia.

在一个国家中人数较少的民族群体。

Nhóm người có số lượng ít hơn so với các nhóm dân tộc khác trong một quốc gia.

Ví dụ
许多少数民族有自己的语言和习俗。【】Nhiều dân tộc thiểu số có ngôn ngữ và phong tục riêng.
政府支持少数民族儿童上学。【】Chính phủ hỗ trợ trẻ em dân tộc thiểu số đến trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân tộc thiểu số (Noun)

Danh từ + dân tộc thiểu sốĐộng từ + dân tộc thiểu số
Kết hợp từ của dân tộc thiểu số
Collocation
Ví dụ

少数民族人士

người dân tộc thiểu số

许多少数民族人士在获得教育方面仍面临困难。

Nhiều người dân tộc thiểu số vẫn gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục.

少数民族地区

vùng dân tộc thiểu số

政府正在投资少数民族地区的基础设施。

Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng ở các vùng dân tộc thiểu số.

少数民族儿童

trẻ em dân tộc thiểu số

该项目为少数民族儿童提供奖学金。

Chương trình cung cấp học bổng cho trẻ em dân tộc thiểu số.

面向少数民族的政策

chính sách cho dân tộc thiểu số

地方政府需要制定更适合少数民族的政策。

Địa phương cần có chính sách cho dân tộc thiểu số phù hợp hơn.

少数民族社区

cộng đồng dân tộc thiểu số

该项目支持山区的少数民族社区。

Dự án này hỗ trợ các cộng đồng dân tộc thiểu số ở vùng núi.

Video ngữ cảnh