Anh - Việt
người dân tộc thiểu số
Danh từ
người dân tộc thiểu số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thuộc một dân tộc có số lượng ít hơn dân tộc đa số trong một quốc gia.
属于一个国家中人口较少民族的人。
Người thuộc một dân tộc có số lượng ít hơn dân tộc đa số trong một quốc gia.
Ví dụ
许多少数民族成员住在山区。【】Nhiều người dân tộc thiểu số sống ở vùng núi.
她是我班里的一名少数民族成员。【】Cô ấy là người dân tộc thiểu số trong lớp tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người dân tộc thiểu số (Noun)
Danh từ + người dân tộc thiểu sốngười dân tộc thiểu số + Tính từĐộng từ + người dân tộc thiểu số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
少数民族的权利 quyền của người dân tộc thiểu số | 法律保护少数民族的权利。 Luật pháp bảo vệ quyền của người dân tộc thiểu số. |
少数民族代表 đại diện người dân tộc thiểu số | 少数民族代表参加了会议。 Các đại diện người dân tộc thiểu số đã tham dự cuộc họp. |
少数民族社区 cộng đồng người dân tộc thiểu số | 该项目支持山区的少数民族社区。 Chương trình hỗ trợ các cộng đồng người dân tộc thiểu số ở vùng cao. |