Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân viện trong tiếng Trung

dân viện

Danh từ

dân viện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan lập pháp gồm các đại biểu do người dân bầu ra; cách gọi cũ.

由民选代表组成的立法机构;旧称。

Cơ quan lập pháp gồm các đại biểu do người dân bầu ra; cách gọi cũ.

Ví dụ
“dân viện”是对立法议会的旧称。【】Dân viện là tên gọi cũ của một cơ quan lập pháp.
旧宪法规定,民选议会由选民选出。【】Hiến pháp cũ quy định dân viện do cử tri bầu ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân viện (Noun)

Danh từ + dân việndân viện + Danh từdân viện + Động từ
Kết hợp từ của dân viện
Collocation
Ví dụ

议会议员

đại biểu dân viện

议会议员参加了会议。

Các đại biểu dân viện đã tham dự phiên họp.

议会选举

bầu cử dân viện

议会选举在秋季举行。

Cuộc bầu cử dân viện diễn ra vào mùa thu.

议会会议

phiên họp dân viện

议会会议讨论了预算。

Phiên họp dân viện đã thảo luận về ngân sách.

Video ngữ cảnh