Anh - Việt
thứ dân Viện
Danh từ
thứ dân Viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · hạ nghị viện ở nước Anh; phân biệt với viện quý tộc [thượng nghị viện]
下议院
hạ nghị viện ở nước Anh; phân biệt với viện quý tộc [thượng nghị viện]
Ví dụ
2024年,英国下议院讨论了新预算。【】Năm 2024, thứ dân viện Anh tranh luận ngân sách mới.
下议院不是英国上议院。【】Thứ dân viện không phải Thượng nghị viện Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa