Anh - Việt

Bản dịch của từ Đang ấp ủ trong tiếng Trung

đang ấp ủ

Cụm từ

đang ấp ủ (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Đang giữ gìn, dự định một điều gì đó trong lòng, chưa công khai hay thực hiện ra bên ngoài.

心中有计划

Đang giữ gìn, dự định một điều gì đó trong lòng, chưa công khai hay thực hiện ra bên ngoài.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa