Anh - Việt
dạng số ít
Danh từ
dạng số ít (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức của từ hoặc cụm từ chỉ một đơn vị, một cá thể duy nhất trong ngữ pháp; trái nghĩa với dạng số nhiều
单数形式
hình thức của từ hoặc cụm từ chỉ một đơn vị, một cá thể duy nhất trong ngữ pháp; trái nghĩa với dạng số nhiều
Ví dụ
“孩子”是单数形式。【】“Đứa trẻ” là dạng số ít.
“孩子们”不是单数形式。【】“Những đứa trẻ” không phải dạng số ít.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa