Anh - Việt
danh bạ điện thoại
Danh từ
danh bạ điện thoại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh sách tên và số điện thoại của người hoặc tổ chức, dùng để tra cứu khi cần gọi.
记录人员或机构姓名和电话号码的名单,便于需要时查找联系。
Danh sách tên và số điện thoại của người hoặc tổ chức, dùng để tra cứu khi cần gọi.
Ví dụ
我把琳的号码存在了电话簿里。【】Tôi lưu số của Linh trong danh bạ điện thoại.
你能帮我在通讯录里查一下阿明的号码吗?【】Bạn kiểm tra danh bạ điện thoại giúp tôi số của anh Minh nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh bạ điện thoại (Noun)
Danh từ + danh bạ điện thoạiĐộng từ + danh bạ điện thoại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电话簿里的号码 số trong danh bạ điện thoại | 我在电话簿里找不到那个号码。 Tôi không tìm thấy số đó trong danh bạ điện thoại. |