Anh - Việt
danh bạ
Danh từ
danh bạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sổ, danh sách hoặc dữ liệu ghi tên và thông tin liên lạc để tra cứu.
记录姓名和联系方式以便查找的名册或列表。
Sổ, danh sách hoặc dữ liệu ghi tên và thông tin liên lạc để tra cứu.
Ví dụ
我在电话簿里找到了她的号码。【】Tôi tìm số của cô ấy trong danh bạ điện thoại.
请把他的新地址加到通讯录里。【】Hãy thêm địa chỉ mới của anh vào danh bạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh bạ (Noun)
danh bạ + Danh từdanh bạ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
企业名录 danh bạ doanh nghiệp | 这家公司被列在当地企业名录中。 Công ty được liệt kê trong danh bạ doanh nghiệp địa phương. |
电话簿 danh bạ điện thoại | 过去,大多数家庭都有一本电话簿。 Trước đây, mọi nhà thường có một cuốn danh bạ điện thoại. |